Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Venture Capital – Vốn mạo hiểm.

Khoản tài chính cần thiết để bắt đầu một doanh nghiệp, thông thường là các doanh nghiệp mới nhiều rủi ro. Đổi lại vốn, nhà đầu tư được sở hữu một phần doanh nghiệp này. Vốn mạo hiểm càng rủi ro thì càng có khả năng thu lợi lớn.

Thuật ngữ kinh tế

  • Startup Ecosystem - Hệ sinh thái khởi nghiệp

    Là một cộng đồng mà chúng ta có thể chia sẻ, nhận được hỗ trợ và tạo ra giá trị để cung cấp cho xã hội. Giống như một ngôi nhà ta có thể trở về nghỉ ngơi khi cần, chia sẻ một ý...
  • Owner's Equity - Vốn chủ sở hữu

    Là các nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ doanh nghiệp và các thành viên trong công ty liên doanh hoặc các cổ đông trong các công ty cổ phần. Có 3 nguồn tạo nên vốn chủ sở hữu: số...
  • Stock Exchange – Thị trường chứng khoán.

    Nơi giá cổ phiếu được người mua và người bán cổ phiếu ấn định.
  • Preferential Interest Rate - Lãi suất ưu đãi

    Tùy theo hợp đồng mà ngân hàng sẽ cho khách hàng hưởng khác nhau. Nhìn chung, chính sách hiện nay của các ngân hàng đều là hỗ trợ lãi suất thấp dưới 10% cho 12 tháng đầu tiên,...
  • Price-earnings Ratio – Tỷ suất thị giá-doanh lợi.

    Giá của một cổ phiếu chia cho lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu trong thời gian 12 tháng. Ví dụ một cổ phiếu bán với giá 60$/cổ phiếu và lợi nhuận 6$/cổ phiếu sẽ được bán với tỷ suất...
Len dau trang