Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Legal Status - Tư cách pháp nhân

Thuật ngữ pháp nhân (dùng cho tổ chức) dùng để phân biệt với thể nhân (dùng cho con người). Theo luật pháp Việt Nam, một doanh nghiệp, tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • Được thành lập hợp pháp;
  • Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ;
  • Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó;
  • Có tư cách pháp lý độc lập để tham gia các hoạt động pháp lý khác như kinh tế, xã hội…

Thuật ngữ kinh tế

  • BOT - Dự án BOT

    Là dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (tiếng Anh là Built – Operation - Transfer), là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây...
  • FDI - Đầu tư trực tiếp nước ngoài

    Tên đầy đủ là Foreign Direct Investment, là hình thức đầu tư dài hạn của cá nhân hay công ty nước này vào nước khác bằng cách thiết lập cơ sở sản xuất, kinh doanh. Cá nhân hay...
  • Surplus Value - Giá trị thặng dư

    Là phần dư ra của một giá trị khi mua đi, bán lại. Ví dụ: bạn bỏ ra 1000 đồng mua bó rau muống mang ra chơi bán được 2000 đồng phần dư 1000 đồng.  
  • GDP - Tổng sản phẩm nội địa

    Tên đầy đủ: Gross Domestic Product, là tổng sản phẩm nội địa, tức tổng sản phẩm quốc nội,  là giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong...
  • Intangible Assets - Tài sản vô hình

    Là những quyền tài sản (nghĩa hẹp) thuộc sở hữu của một chủ thể nhất định và thường chỉ gắn với một chủ thể nhất định và không thể chuyển giao. Tuy nhiên một số quyền tài sản có...
Len dau trang