Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Legal Status - Tư cách pháp nhân

Thuật ngữ pháp nhân (dùng cho tổ chức) dùng để phân biệt với thể nhân (dùng cho con người). Theo luật pháp Việt Nam, một doanh nghiệp, tổ chức được coi là có tư cách pháp nhân khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • Được thành lập hợp pháp;
  • Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ;
  • Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó;
  • Có tư cách pháp lý độc lập để tham gia các hoạt động pháp lý khác như kinh tế, xã hội…

Thuật ngữ kinh tế

  • Owner's Equity - Vốn chủ sở hữu

    Là các nguồn vốn thuộc sở hữu của chủ doanh nghiệp và các thành viên trong công ty liên doanh hoặc các cổ đông trong các công ty cổ phần. Có 3 nguồn tạo nên vốn chủ sở hữu: số...
  • Maturity – Kỳ hạn.

    Thời hạn phải thanh toán trái phiếu và kỳ phiếu.
  • Surplus Value - Giá trị thặng dư

    Là phần dư ra của một giá trị khi mua đi, bán lại. Ví dụ: bạn bỏ ra 1000 đồng mua bó rau muống mang ra chơi bán được 2000 đồng phần dư 1000 đồng.  
  • CEO - Tổng giám đốc điều hành (Chief Executive Officer)

    Là chức vụ điều hành cao nhất của một tổ chức, phụ trách tổng điều hành một tập đoàn, công ty, tổ chức hay một cơ quan. CEO phải báo cáo trước hội đồng quản trị của tổ chức đó....
  • Fiscal Policy - Chính sách tài khoá

    Là chính sách thông qua chế độ thuế và đầu tư công cộng để tác động tới nền kinh tế. Chính sách tài khóa cùng với chính sách tiền tệ là các chính sách kinh tế vĩ mô quan trọng,...
Len dau trang