Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Commercial Bank - Ngân hàng thương mại

Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền kí gửi từ khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán
 

Thuật ngữ kinh tế

  • Startup Ecosystem - Hệ sinh thái khởi nghiệp

    Là một cộng đồng mà chúng ta có thể chia sẻ, nhận được hỗ trợ và tạo ra giá trị để cung cấp cho xã hội. Giống như một ngôi nhà ta có thể trở về nghỉ ngơi khi cần, chia sẻ một ý...
  • Mutual Fund – Quỹ tương hỗ

    Điều hành bởi một công ty đầu tư huy động tiền từ các cổ đông để đầu tư vào trái phiếu, cổ phiếu, các quyền chọn, các hàng hóa hoặc các loại chứng khoán khác. Các quỹ này thường...
  • Equity Turnover - Vòng quay vốn chủ sở hữu

    Là chỉ số đo lường mối quan hệ giữa doanh thu thuần và vốn chủ sở hữu bình quân của doanh nghệp; cho biết 1 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu.  Chỉ số này...
  • Monopoly – Độc quyền.

    Sự kiểm soát của một công ty đối với một sản phẩm tại một thị trường nhất định, cho phép công ty này ấn định giá vì không hề có cạnh tranh.
  • Credit - Tín dụng

    còn gọi là cho vay, là việc một bên (bên cho vay) cung cấp nguồn tài chính cho đối tượng khác (bên đi vay) trong đó bên đi vay sẽ hoàn trả tài chính cho bên cho vay trong một...
Len dau trang