Tra cứu thuật ngữ
A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

Preferential Interest Rate - Lãi suất ưu đãi

Tùy theo hợp đồng mà ngân hàng sẽ cho khách hàng hưởng khác nhau. Nhìn chung, chính sách hiện nay của các ngân hàng đều là hỗ trợ lãi suất thấp dưới 10% cho 12 tháng đầu tiên, Và khi hết thời hạn ưu đãi, thường là từ năm thứ 2 trở đi, các ngân hàng cũng thường tăng lãi suất đến chóng mặt hoặc thả nổi
Mặt khác, mức lãi suất các gói cho vay ưu đãi còn được tính toán phù hợp với thời hạn từng khoản vay. Nếu khách hàng ký hợp đồng vay với thời hạn dài nhưng lại trả nợ gốc trước hạn thì sẽ phải đóng thêm một khoản phí nhất định, thông thường là từ 1-5% số tiền trả nợ trước hạn.Với một số dự án có sự hợp tác chung giữa chủ đầu tư và các ngân hàng, nếu khách hàng tham gia gói vay của chính các ngân hàng đã liên kết này thì sẽ nhận được nhiều ưu đãi hơn các ngân hàng khác.

 

Thuật ngữ kinh tế

  • Ovesubscribed – Đặt mua vượt mức.

    Thuật ngữ áp dụng trong việc phát hành công khai cổ phiếu, khi đơn đặt mua vượt quá số lượng cổ phiếu rao bán cho công chúng.
  • Accounts Payable – Nợ phải trả.

    Khoản nợ của một doanh nghiệp cần phải thanh toán sớm, thường là trong vòng 1 năm.
  • Startup Ecosystem - Hệ sinh thái khởi nghiệp

    Là một cộng đồng mà chúng ta có thể chia sẻ, nhận được hỗ trợ và tạo ra giá trị để cung cấp cho xã hội. Giống như một ngôi nhà ta có thể trở về nghỉ ngơi khi cần, chia sẻ một ý...
  • BOT - Dự án BOT

    Là dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (tiếng Anh là Built – Operation - Transfer), là hình thức đầu tư được ký giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư để xây...
  • Commercial Bank - Ngân hàng thương mại

    Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền kí gửi từ khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho...
Len dau trang