( * ) là thông tin bắt buộc
Timeout ! Get new captcha
 

Thuật ngữ kinh tế

  • International Monetary Fund (IMF) – Quỹ Tiền tệ Quốc tế

    Trụ sở tại Washington, D.C., có chức năng giám sát nguồn cung tiền tệ của các nước thành viên, với mục đích ổn định việc trao đổi quốc tế và khuyến khích thương mại cân bằng và...
  • Accounts Payable – Nợ phải trả.

    Khoản nợ của một doanh nghiệp cần phải thanh toán sớm, thường là trong vòng 1 năm.
  • Preferential Interest Rate - Lãi suất ưu đãi

    Tùy theo hợp đồng mà ngân hàng sẽ cho khách hàng hưởng khác nhau. Nhìn chung, chính sách hiện nay của các ngân hàng đều là hỗ trợ lãi suất thấp dưới 10% cho 12 tháng đầu tiên,...
  • Net Income/Net Profit – Thu nhập ròng/Lãi ròng

    Cũng được gọi là “bottom line” hay lợi nhuận, là khoản còn lại sau khi trừ mọi chi phí và thuế trong thu nhập của một công ty.
  • Short Sale – Bán khống.

    Bán một lượng cổ phiếu tạm vay, không thuộc quyền sở hữu của mình với hy vọng kiếm lời bằng cách mua một lượng cổ phiếu tương đương sau đó với giá thấp hơn để thay thế.
Len dau trang